Earthquake Log
🌐 Tiếng Việt

Động đất ở Nhật Bản và thế giới — nhật ký hằng ngày

Bản tổng hợp mỗi ngày một lần về các trận động đất do Cơ quan Khí tượng Nhật Bản (JMA) và Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS) công bố, bằng 14 ngôn ngữ.

Cập nhật lần cuối:

Trang này chỉ cập nhật mỗi ngày một lần và không phải dịch vụ cảnh báo. Để có thông tin động đất và sóng thần mới nhất, hãy xem Cơ quan Khí tượng Nhật Bản, USGS và chính quyền địa phương. JMA · USGS
Nhật Bản, 7 ngày qua49trận
Cường độ mạnh nhất ở Nhật (7 ngày)3Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture
M4.5+ toàn cầu (7 ngày)115trận
Độ lớn lớn nhất toàn cầu (7 ngày)M5,939 km WSW of Tambolaka, Indonesia

Số trận động đất được báo cáo ở Nhật mỗi ngày (giờ Nhật)

Số trận động đất được báo cáo ở Nhật mỗi ngày (giờ Nhật)119/7: 49/79/8: 79/9: 69/10: 69/109/11: 69/12: 29/13: 89/139/14: 69/15: 49/16: 69/169/17: 79/18: 59/19: 109/199/20: 39/21: 109/22: 79/229/23: 39/24: 99/25: 49/259/26: 99/27: 49/28: 69/289/29: 49/30: 310/1: 810/110/2: 810/3: 1110/4: 810/410/5: 810/6: 0

Nhật Bản: động đất trong 7 ngày qua

Thông tin chấn tiêu và cường độ của JMA. Cường độ theo thang JMA (0–7).

Thời gian (giờ Nhật)Khu vực tâm chấnĐộ lớnĐộ sâuCường độ tối đa
5 thg 10, 2026 22:31Off the northwest Coast of Ishigakijima IslandM4,6150 km1
5 thg 10, 2026 21:09Central Nagano PrefectureM2,0rất nông1
5 thg 10, 2026 19:27Nanyo, Ehime PrefectureM3,150 km1
5 thg 10, 2026 12:39Satsuma Region, Kagoshima PrefectureM2,0rất nông1
5 thg 10, 2026 09:18Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,610 km1
5 thg 10, 2026 08:39Adjacent Sea of Tokara IslandsM3,890 km1
5 thg 10, 2026 07:28Western Kagawa PrefectureM3,010 km1
5 thg 10, 2026 05:02Harimanada SeaM2,510 km1
4 thg 10, 2026 20:56Off the Coast of Iwate PrefectureM3,440 km1
4 thg 10, 2026 20:03Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM2,810 km1
4 thg 10, 2026 13:19Adjacent Sea of ​​Izu-Oshima IslandM2,1rất nông1
4 thg 10, 2026 11:36Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM2,110 km1
4 thg 10, 2026 09:52Noto, Ishikawa PrefectureM2,910 km1
4 thg 10, 2026 08:58Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,410 km1
4 thg 10, 2026 08:45Adjacent Sea of​ Miyakojima IslandM3,950 km2
4 thg 10, 2026 03:40Plain Area of Northern Miyazaki PrefectureM2,860 km1
3 thg 10, 2026 17:17Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,810 km2
3 thg 10, 2026 15:21Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,810 km1
3 thg 10, 2026 15:08Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM2,810 km1
3 thg 10, 2026 15:05Off the northeast Coast of Amami-Oshima IslandM4,520 km1
3 thg 10, 2026 13:26Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM3,5rất nông2
3 thg 10, 2026 13:24Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM3,010 km2
3 thg 10, 2026 09:11Kagoshima BayM3,9130 km1
3 thg 10, 2026 06:41Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM2,4rất nông1
3 thg 10, 2026 05:34Off the Coast of SanrikuM4,310 km2
3 thg 10, 2026 04:11Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,410 km1
3 thg 10, 2026 03:17Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,8rất nông2
2 thg 10, 2026 17:39Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM3,1rất nông3
2 thg 10, 2026 15:41Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM3,510 km2
2 thg 10, 2026 14:54Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,0rất nông1
2 thg 10, 2026 06:01Southern Ibaraki PrefectureM3,950 km2
2 thg 10, 2026 04:05Adjacent Sea of Tokara IslandsM3,310 km3
2 thg 10, 2026 02:17Off the Coast of SanrikuM5,010 km2
2 thg 10, 2026 01:20Northern Ibaraki PrefectureM2,6rất nông1
2 thg 10, 2026 01:17Northern Ibaraki PrefectureM2,710 km1
1 thg 10, 2026 21:51Northeastern Chiba PrefectureM3,340 km1
1 thg 10, 2026 21:31Northeastern Chiba PrefectureM3,640 km1
1 thg 10, 2026 21:27Northeastern Chiba PrefectureM5,150 km3
1 thg 10, 2026 21:16Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM2,710 km1
1 thg 10, 2026 20:26Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM3,5rất nông2
1 thg 10, 2026 10:32Southern Saitama PrefectureM3,250 km1
1 thg 10, 2026 06:17Northeastern Chiba PrefectureM3,550 km2
1 thg 10, 2026 00:58Aizu, Fukushima PrefectureM2,9rất nông1
30 thg 9, 2026 21:28Adjacent Sea of Tokara IslandsM2,510 km1
30 thg 9, 2026 18:46Adjacent Sea of Tokara IslandsM2,7rất nông1
30 thg 9, 2026 14:00Adjacent Sea of Yonagunijima IslandM6,010 km3
29 thg 9, 2026 22:48Northeastern Chiba PrefectureM3,050 km1
29 thg 9, 2026 18:12Northern Yamaguchi PrefectureM3,210 km1
29 thg 9, 2026 10:49Southern Wakayama PrefectureM2,630 km1

Nhật Bản: cường độ 3 trở lên, 30 ngày qua

Thời gian (giờ Nhật)Khu vực tâm chấnĐộ lớnĐộ sâuCường độ tối đa
2 thg 10, 2026 17:39Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM3,1rất nông3
2 thg 10, 2026 04:05Adjacent Sea of Tokara IslandsM3,310 km3
1 thg 10, 2026 21:27Northeastern Chiba PrefectureM5,150 km3
30 thg 9, 2026 14:00Adjacent Sea of Yonagunijima IslandM6,010 km3
29 thg 9, 2026 04:45Southern Ibaraki PrefectureM4,950 km4
26 thg 9, 2026 11:21Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM3,610 km3
26 thg 9, 2026 10:31Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM4,510 km4
22 thg 9, 2026 15:34Southern Ibaraki PrefectureM3,950 km3
22 thg 9, 2026 01:39Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM3,5rất nông3
21 thg 9, 2026 22:38Hyuganada SeaM4,830 km3
20 thg 9, 2026 16:28Adjacent Sea of Amami-Oshima IslandM5,060 km3
19 thg 9, 2026 21:07Amakusanada SeaM4,410 km3
17 thg 9, 2026 00:07Southern Ibaraki PrefectureM4,870 km3
16 thg 9, 2026 06:09Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto PrefectureM4,010 km4
14 thg 9, 2026 19:36Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM4,0rất nông3
13 thg 9, 2026 17:31Tsugaru StraitM4,5120 km3
10 thg 9, 2026 18:55Aizu, Fukushima PrefectureM3,2rất nông3
7 thg 9, 2026 23:21Kumamoto Region, Kumamoto PrefectureM3,810 km3

Thế giới: động đất M4.5+ trong 7 ngày qua — 10 trận lớn nhất

Độ lớn từ 4.5 trở lên, theo nguồn dữ liệu thời gian thực của USGS. Địa danh giữ nguyên như USGS công bố.

Thời gian (UTC)Khu vực tâm chấnĐộ lớnĐộ sâu
3 thg 10, 2026 22:5539 km WSW of Tambolaka, IndonesiaM5,946 km
2 thg 10, 2026 16:34165 km SSE of Vilyuchinsk, RussiaM5,829 km
30 thg 9, 2026 21:5594 km SW of Tamarindo, Costa RicaM5,68 km
30 thg 9, 2026 05:0074 km S of Yonakuni, JapanM5,611 km
29 thg 9, 2026 13:06southern Mid-Atlantic RidgeM5,510 km
30 thg 9, 2026 04:48Balleny Islands regionM5,410 km
29 thg 9, 2026 12:4099 km SSE of Pangai, TongaM5,410 km
5 thg 10, 2026 01:18central Mid-Atlantic RidgeM5,310 km
3 thg 10, 2026 23:3781 km SSW of Banda Aceh, IndonesiaM5,356 km
1 thg 10, 2026 12:270 km NNE of Yōkaichiba, JapanM5,342 km

Tất cả động đất M4.5+ trong 7 ngày qua →