Động đất ở Nhật Bản và thế giới — nhật ký hằng ngày
Bản tổng hợp mỗi ngày một lần về các trận động đất do Cơ quan Khí tượng Nhật Bản (JMA) và Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS) công bố, bằng 14 ngôn ngữ.
Cập nhật lần cuối:
Trang này chỉ cập nhật mỗi ngày một lần và không phải dịch vụ cảnh báo. Để có thông tin động đất và sóng thần mới nhất, hãy xem Cơ quan Khí tượng Nhật Bản, USGS và chính quyền địa phương. JMA · USGS
Nhật Bản, 7 ngày qua49trận
Cường độ mạnh nhất ở Nhật (7 ngày)3Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture
M4.5+ toàn cầu (7 ngày)115trận
Độ lớn lớn nhất toàn cầu (7 ngày)M5,939 km WSW of Tambolaka, Indonesia
Số trận động đất được báo cáo ở Nhật mỗi ngày (giờ Nhật)
Nhật Bản: động đất trong 7 ngày qua
Thông tin chấn tiêu và cường độ của JMA. Cường độ theo thang JMA (0–7).
| Thời gian (giờ Nhật) | Khu vực tâm chấn | Độ lớn | Cường độ tối đa |
|---|---|---|---|
| 5 thg 10, 2026 22:31 | Off the northwest Coast of Ishigakijima Island | M4,6 | 1 |
| 5 thg 10, 2026 21:09 | Central Nagano Prefecture | M2,0 | 1 |
| 5 thg 10, 2026 19:27 | Nanyo, Ehime Prefecture | M3,1 | 1 |
| 5 thg 10, 2026 12:39 | Satsuma Region, Kagoshima Prefecture | M2,0 | 1 |
| 5 thg 10, 2026 09:18 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,6 | 1 |
| 5 thg 10, 2026 08:39 | Adjacent Sea of Tokara Islands | M3,8 | 1 |
| 5 thg 10, 2026 07:28 | Western Kagawa Prefecture | M3,0 | 1 |
| 5 thg 10, 2026 05:02 | Harimanada Sea | M2,5 | 1 |
| 4 thg 10, 2026 20:56 | Off the Coast of Iwate Prefecture | M3,4 | 1 |
| 4 thg 10, 2026 20:03 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M2,8 | 1 |
| 4 thg 10, 2026 13:19 | Adjacent Sea of Izu-Oshima Island | M2,1 | 1 |
| 4 thg 10, 2026 11:36 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M2,1 | 1 |
| 4 thg 10, 2026 09:52 | Noto, Ishikawa Prefecture | M2,9 | 1 |
| 4 thg 10, 2026 08:58 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,4 | 1 |
| 4 thg 10, 2026 08:45 | Adjacent Sea of Miyakojima Island | M3,9 | 2 |
| 4 thg 10, 2026 03:40 | Plain Area of Northern Miyazaki Prefecture | M2,8 | 1 |
| 3 thg 10, 2026 17:17 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,8 | 2 |
| 3 thg 10, 2026 15:21 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,8 | 1 |
| 3 thg 10, 2026 15:08 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M2,8 | 1 |
| 3 thg 10, 2026 15:05 | Off the northeast Coast of Amami-Oshima Island | M4,5 | 1 |
| 3 thg 10, 2026 13:26 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M3,5 | 2 |
| 3 thg 10, 2026 13:24 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M3,0 | 2 |
| 3 thg 10, 2026 09:11 | Kagoshima Bay | M3,9 | 1 |
| 3 thg 10, 2026 06:41 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M2,4 | 1 |
| 3 thg 10, 2026 05:34 | Off the Coast of Sanriku | M4,3 | 2 |
| 3 thg 10, 2026 04:11 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,4 | 1 |
| 3 thg 10, 2026 03:17 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,8 | 2 |
| 2 thg 10, 2026 17:39 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M3,1 | 3 |
| 2 thg 10, 2026 15:41 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M3,5 | 2 |
| 2 thg 10, 2026 14:54 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,0 | 1 |
| 2 thg 10, 2026 06:01 | Southern Ibaraki Prefecture | M3,9 | 2 |
| 2 thg 10, 2026 04:05 | Adjacent Sea of Tokara Islands | M3,3 | 3 |
| 2 thg 10, 2026 02:17 | Off the Coast of Sanriku | M5,0 | 2 |
| 2 thg 10, 2026 01:20 | Northern Ibaraki Prefecture | M2,6 | 1 |
| 2 thg 10, 2026 01:17 | Northern Ibaraki Prefecture | M2,7 | 1 |
| 1 thg 10, 2026 21:51 | Northeastern Chiba Prefecture | M3,3 | 1 |
| 1 thg 10, 2026 21:31 | Northeastern Chiba Prefecture | M3,6 | 1 |
| 1 thg 10, 2026 21:27 | Northeastern Chiba Prefecture | M5,1 | 3 |
| 1 thg 10, 2026 21:16 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M2,7 | 1 |
| 1 thg 10, 2026 20:26 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M3,5 | 2 |
| 1 thg 10, 2026 10:32 | Southern Saitama Prefecture | M3,2 | 1 |
| 1 thg 10, 2026 06:17 | Northeastern Chiba Prefecture | M3,5 | 2 |
| 1 thg 10, 2026 00:58 | Aizu, Fukushima Prefecture | M2,9 | 1 |
| 30 thg 9, 2026 21:28 | Adjacent Sea of Tokara Islands | M2,5 | 1 |
| 30 thg 9, 2026 18:46 | Adjacent Sea of Tokara Islands | M2,7 | 1 |
| 30 thg 9, 2026 14:00 | Adjacent Sea of Yonagunijima Island | M6,0 | 3 |
| 29 thg 9, 2026 22:48 | Northeastern Chiba Prefecture | M3,0 | 1 |
| 29 thg 9, 2026 18:12 | Northern Yamaguchi Prefecture | M3,2 | 1 |
| 29 thg 9, 2026 10:49 | Southern Wakayama Prefecture | M2,6 | 1 |
Nhật Bản: cường độ 3 trở lên, 30 ngày qua
| Thời gian (giờ Nhật) | Khu vực tâm chấn | Độ lớn | Cường độ tối đa |
|---|---|---|---|
| 2 thg 10, 2026 17:39 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M3,1 | 3 |
| 2 thg 10, 2026 04:05 | Adjacent Sea of Tokara Islands | M3,3 | 3 |
| 1 thg 10, 2026 21:27 | Northeastern Chiba Prefecture | M5,1 | 3 |
| 30 thg 9, 2026 14:00 | Adjacent Sea of Yonagunijima Island | M6,0 | 3 |
| 29 thg 9, 2026 04:45 | Southern Ibaraki Prefecture | M4,9 | 4 |
| 26 thg 9, 2026 11:21 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M3,6 | 3 |
| 26 thg 9, 2026 10:31 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M4,5 | 4 |
| 22 thg 9, 2026 15:34 | Southern Ibaraki Prefecture | M3,9 | 3 |
| 22 thg 9, 2026 01:39 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M3,5 | 3 |
| 21 thg 9, 2026 22:38 | Hyuganada Sea | M4,8 | 3 |
| 20 thg 9, 2026 16:28 | Adjacent Sea of Amami-Oshima Island | M5,0 | 3 |
| 19 thg 9, 2026 21:07 | Amakusanada Sea | M4,4 | 3 |
| 17 thg 9, 2026 00:07 | Southern Ibaraki Prefecture | M4,8 | 3 |
| 16 thg 9, 2026 06:09 | Amakusa and Ashikita Region, Kumamoto Prefecture | M4,0 | 4 |
| 14 thg 9, 2026 19:36 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M4,0 | 3 |
| 13 thg 9, 2026 17:31 | Tsugaru Strait | M4,5 | 3 |
| 10 thg 9, 2026 18:55 | Aizu, Fukushima Prefecture | M3,2 | 3 |
| 7 thg 9, 2026 23:21 | Kumamoto Region, Kumamoto Prefecture | M3,8 | 3 |
Thế giới: động đất M4.5+ trong 7 ngày qua — 10 trận lớn nhất
Độ lớn từ 4.5 trở lên, theo nguồn dữ liệu thời gian thực của USGS. Địa danh giữ nguyên như USGS công bố.
| Thời gian (UTC) | Khu vực tâm chấn | Độ lớn |
|---|---|---|
| 3 thg 10, 2026 22:55 | 39 km WSW of Tambolaka, Indonesia | M5,9 |
| 2 thg 10, 2026 16:34 | 165 km SSE of Vilyuchinsk, Russia | M5,8 |
| 30 thg 9, 2026 21:55 | 94 km SW of Tamarindo, Costa Rica | M5,6 |
| 30 thg 9, 2026 05:00 | 74 km S of Yonakuni, Japan | M5,6 |
| 29 thg 9, 2026 13:06 | southern Mid-Atlantic Ridge | M5,5 |
| 30 thg 9, 2026 04:48 | Balleny Islands region | M5,4 |
| 29 thg 9, 2026 12:40 | 99 km SSE of Pangai, Tonga | M5,4 |
| 5 thg 10, 2026 01:18 | central Mid-Atlantic Ridge | M5,3 |
| 3 thg 10, 2026 23:37 | 81 km SSW of Banda Aceh, Indonesia | M5,3 |
| 1 thg 10, 2026 12:27 | 0 km NNE of Yōkaichiba, Japan | M5,3 |